Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 耿直

耿直

gěng zhí
Âm Hán-Việt: cảnh trực
HSK 3.0 cấp 9
thẳng thắn/trung thực
honest

Ví dụ câu

他性格耿直。

Tā xìnggé gěng zhí.

Tính cách anh ấy thẳng thắn.

He has a straightforward personality.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →