Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 直达

直达

zhí dá
Âm Hán-Việt: trực đạt
HSK 3.0 cấp 9
đi thẳng/trực tiếp đến
to reach (a place) directly

Ví dụ câu

这趟车直达北京。

Zhè tàng chē zhídá Běijīng.

Chuyến xe này đi thẳng đến Bắc Kinh.

This train goes directly to Beijing.

Cách dùng từ này

“直达” (đi thẳng tới, không dừng hay đổi chuyến) là động từ, chủ ngữ thường là phương tiện hoặc tuyến đường, tân ngữ là nơi đến: “这 趟 车 直达 北京”. Cũng làm định ngữ: “直达 航班” (chuyến bay thẳng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

直达 viết sang phồn thể là 直達 zhí dá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →