这条路长达十公里。
Zhè tiáo lù cháng dá shí gōnglǐ.
Con đường này dài đến mười cây số.
This road is as long as ten kilometers.
"长达" (dài tới) là động từ, theo sau là số lượng thời gian hoặc chiều dài, để nhấn mạnh là nhiều: "长达 十 年", "长达 三 公里". Hay làm định ngữ: "长达 两 小时 的 会议".
长达 viết sang phồn thể là 長達 cháng dá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.