Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冗长

冗长

rǒng cháng
Âm Hán-Việt: nhũng trường
HSK 3.0 cấp 9
dài dòng/lê thê
long and tedious

Ví dụ câu

他的演讲太冗长了。

Tā de yǎnjiǎng tài rǒngcháng le.

Bài diễn thuyết của anh ấy quá dài dòng.

His speech was too lengthy.

Cách dùng từ này

"冗长" (rǒng cháng, dài dòng) là tính từ văn viết, chê bài viết, bài nói, cuộc họp dài lê thê, thừa thãi. Hay làm vị ngữ sau "太", "十分": "演讲 太 冗长 了", hoặc làm định ngữ: "冗长 的 会议". Khác với "长" chỉ dài trung tính, "冗长" luôn mang ý chê.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冗长 viết sang phồn thể là 冗長 rǒng cháng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →