Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 修长

修长

xiū cháng
Âm Hán-Việt: tu trường
HSK 3.0 cấp 9
thon dài/mảnh khảnh
slender

Ví dụ câu

她的手指修长好看。

Tā de shǒuzhǐ xiū cháng hǎokàn.

Ngón tay của cô ấy thon dài đẹp mắt.

Her fingers are slender and beautiful.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa "thon dài, cao mảnh", dùng tả dáng người hoặc bộ phận cơ thể, mang ý khen. Hay gặp: 身材 + 修长, 修长 + 的 + 手指 / 腿. Chỉ dùng tả người (hoặc thân cây thon dài), không dùng cho đồ vật như con đường, sợi dây - những thứ đó chỉ nói 长.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

修长 viết sang phồn thể là 修長 xiū cháng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →