她的手指修长好看。
Tā de shǒuzhǐ xiū cháng hǎokàn.
Ngón tay của cô ấy thon dài đẹp mắt.
Her fingers are slender and beautiful.
Tính từ, nghĩa "thon dài, cao mảnh", dùng tả dáng người hoặc bộ phận cơ thể, mang ý khen. Hay gặp: 身材 + 修长, 修长 + 的 + 手指 / 腿. Chỉ dùng tả người (hoặc thân cây thon dài), không dùng cho đồ vật như con đường, sợi dây - những thứ đó chỉ nói 长.
修长 viết sang phồn thể là 修長 xiū cháng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.