Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 师长

师长

shī zhǎng
Âm Hán-Việt: sư trưởng
HSK 3.0 cấp 9
thầy giáo/cấp sư đoàn
military division level commander

Ví dụ câu

我们要尊敬师长,听他们的话。

Wǒmen yào zūnjìng shīzhǎng, tīng tāmen de huà.

Chúng ta phải kính trọng thầy cô, nghe lời họ.

We should respect our teachers and listen to their words.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

师长 viết sang phồn thể là 師長 shī zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →