Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 师资

师资

shī zī
Âm Hán-Việt: sư tư
HSK 3.0 cấp 9
đội ngũ giáo viên
teaching staff

Ví dụ câu

这所学校的师资很好。

Zhè suǒ xuéxiào de shīzī hěn hǎo.

Ngôi trường này có đội ngũ giáo viên rất tốt.

This school has a good teaching staff.

Cách dùng từ này

"师资" là danh từ tập hợp, chỉ đội ngũ giáo viên và chất lượng giảng dạy của một trường, không dùng cho từng người. Hay gặp "师资 力量" (lực lượng giáo viên) và câu "这所学校 的 师资 很 好". Muốn nói một thầy cô cụ thể thì dùng "老师".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

师资 viết sang phồn thể là 師資 shī zī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →