Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出资

出资

chū zī
Âm Hán-Việt: xuất tư
HSK 3.0 cấp 9
cấp vốn/đóng góp tài chính
to fund

Ví dụ câu

他出资帮助学校建图书馆。

Tā chūzī bāngzhù xuéxiào jiàn túshūguǎn.

Anh ấy góp vốn giúp trường xây thư viện.

He funded the school to build a library.

Cách dùng từ này

"出资" (bỏ vốn, góp tiền) là động từ, thường đứng trước động từ khác để nói bỏ tiền ra làm gì: "出资 建 图书馆". Cũng có thể nêu số tiền ngay sau, như chūzī yìbǎi wàn (bỏ ra một triệu). Văn phong trang trọng, hay gặp trong tin tức, hợp đồng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出资 viết sang phồn thể là 出資 chū zī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →