他出资帮助学校建图书馆。
Tā chūzī bāngzhù xuéxiào jiàn túshūguǎn.
Anh ấy góp vốn giúp trường xây thư viện.
He funded the school to build a library.
"出资" (bỏ vốn, góp tiền) là động từ, thường đứng trước động từ khác để nói bỏ tiền ra làm gì: "出资 建 图书馆". Cũng có thể nêu số tiền ngay sau, như chūzī yìbǎi wàn (bỏ ra một triệu). Văn phong trang trọng, hay gặp trong tin tức, hợp đồng.
出资 viết sang phồn thể là 出資 chū zī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.