Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 合资

合资

hé zī
Âm Hán-Việt: hợp tư
HSK 3.0 cấp 9
liên doanh
joint venture

Ví dụ câu

这家公司是合资企业。

Zhè jiā gōngsī shì hézī qǐyè.

Công ty này là doanh nghiệp liên doanh.

This company is a joint venture.

Cách dùng từ này

“合资” (góp vốn chung, liên doanh) là động từ, hay dùng làm định ngữ: “合资 企业” (doanh nghiệp liên doanh), “合资 公司”. Làm vị ngữ thì có đối tác: yǔ … hézī (liên doanh với …). Đối lập là dúzī (vốn riêng). So với “合作” (hợp tác, rộng hơn), “合资” nói rõ là góp tiền vốn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

合资 viết sang phồn thể là 合資 hé zī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →