Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 直观

直观

zhí guān
Âm Hán-Việt: trực quan
HSK 3.0 cấp 9
trực quan
direct observation

Ví dụ câu

这个图很直观。

Zhège tú hěn zhíguān.

Hình này rất trực quan.

This picture is very intuitive.

Cách dùng từ này

“直观” (trực quan) là tính từ, chỉ thứ nhìn vào là hiểu ngay, không cần suy luận. Làm vị ngữ sau “很”: “这个 图 很 直观”, hoặc làm định ngữ, trạng ngữ: “直观 的 感受”, “直观 地 展示”. Khác “直接” (trực tiếp) nói về cách làm không qua trung gian.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

直观 viết sang phồn thể là 直觀 zhí guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →