这个图很直观。
Zhège tú hěn zhíguān.
Hình này rất trực quan.
This picture is very intuitive.
“直观” (trực quan) là tính từ, chỉ thứ nhìn vào là hiểu ngay, không cần suy luận. Làm vị ngữ sau “很”: “这个 图 很 直观”, hoặc làm định ngữ, trạng ngữ: “直观 的 感受”, “直观 地 展示”. Khác “直接” (trực tiếp) nói về cách làm không qua trung gian.
直观 viết sang phồn thể là 直觀 zhí guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.