Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 观摩

观摩

guān mó
Âm Hán-Việt: quan ma
HSK 3.0 cấp 9
quan sát và học hỏi
to observe and emulate

Ví dụ câu

我们去学校观摩教学。

Wǒmen qù xuéxiào guānmó jiàoxué.

Chúng tôi đến trường quan sát và học hỏi cách dạy.

We went to the school to observe and learn from the teaching.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

观摩 viết sang phồn thể là 觀摩 guān mó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →