Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 袖手旁观

袖手旁观

xiù shǒu páng guān
Âm Hán-Việt: tụ thủ bàng quan
HSK 3.0 cấp 9
khoanh tay đứng nhìn
to watch with folded arms (idiom)

Ví dụ câu

我们不能袖手旁观。

Wǒmen bùnéng xiùshǒupángguān.

Chúng ta không thể khoanh tay đứng nhìn.

We cannot stand by and do nothing.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

袖手旁观 viết sang phồn thể là 袖手旁觀 xiù shǒu páng guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →