他直视着我的眼睛说话。
Tā zhíshì zhe wǒ de yǎnjīng shuōhuà.
Anh ấy nhìn thẳng vào mắt tôi nói chuyện.
He looked straight into my eyes while speaking.
“直视” (nhìn thẳng) là động từ, đi trực tiếp với tân ngữ: “直视 前方”, “直视 他 的 眼睛”. Hay gặp trong khung phủ định “不敢 直视” (không dám nhìn thẳng) và nghĩa bóng “直视 问题” (nhìn thẳng vào vấn đề).
直视 viết sang phồn thể là 直視 zhí shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.