Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 卫视

卫视

wèi shì
Âm Hán-Việt: vệ thị
HSK 3.0 cấp 9
truyền hình vệ tinh
satellite TV (short for 卫星电视)

Ví dụ câu

我喜欢看卫视的新闻节目。

Wǒ xǐhuān kàn wèishì de xīnwén jiémù.

Tôi thích xem chương trình tin tức của truyền hình vệ tinh.

I like watching news programs on satellite TV.

Cách dùng từ này

“卫视” là danh từ, dạng nói tắt của truyền hình vệ tinh, ở Trung Quốc chủ yếu dùng làm tên kênh: tên tỉnh + “卫视”, như Húnán wèishì (kênh vệ tinh Hồ Nam). Hay đi sau động từ “看”: “看 卫视 的 节目”. So với “电视” (tivi, truyền hình nói chung) và “电视台” (đài truyền hình), “卫视” chỉ một kênh phát qua vệ tinh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

卫视 viết sang phồn thể là 衛視 wèi shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →