领导来工厂视察工作。
Lǐngdǎo lái gōngchǎng shìchá gōngzuò.
Lãnh đạo đến nhà máy thị sát công việc.
The leader came to the factory to inspect the work.
"视察" (thị sát) là động từ, chỉ việc cấp trên, lãnh đạo đến tận nơi xem xét tình hình. Tân ngữ thường là nơi chốn hoặc công việc: "视察 工厂", "视察 工作". Chủ ngữ thường là người có cấp bậc; người thường kiểm tra thì dùng "检查" (kiểm tra).
视察 viết sang phồn thể là 視察 shì chá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.