Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 视角

视角

shì jiǎo
Âm Hán-Việt: thị giác
HSK 3.0 cấp 8
góc nhìn
angle from which one observes an object

Ví dụ câu

从我的视角看,这是对的。

Cóng wǒ de shìjiǎo kàn, zhè shì duì de.

Từ góc nhìn của tôi, điều này là đúng.

From my perspective, this is correct.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

视角 viết sang phồn thể là 視角 shì jiǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →