Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 直奔

直奔

zhí bèn
Âm Hán-Việt: trực bôn
HSK 3.0 cấp 8
đi thẳng tới
to go straight to

Ví dụ câu

他直奔学校。

Tā zhí bèn xuéxiào.

Anh ấy đi thẳng tới trường.

He went straight to school.

Cách dùng từ này

"直奔" (đi thẳng tới) là động từ, nghĩa là đi một mạch tới đích, không dừng lại chỗ khác. Theo sau là nơi chốn: "他 直奔 学校", "下 了 飞机 直奔 酒店". Nghĩa bóng: "直奔 主题" (đi thẳng vào vấn đề). Khác "直接" (trực tiếp) không phải động từ di chuyển.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →