Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 奔驰

奔驰

bēn chí
Âm Hán-Việt: bôn trì
HSK 3.0 cấp 7
chạy nhanh, phi nước đại
to gallop, to speed along

Ví dụ câu

汽车在高速公路上奔驰。

Qìchē zài gāosù gōnglù shang bēnchí.

Ô tô lao vun vút trên đường cao tốc.

Cars speed along the highway.

Cách dùng từ này

“奔驰” là động từ, nghĩa là chạy nhanh, phi nước đại, dùng cho ngựa, xe, tàu: “马 在 草原 上 奔驰”, “汽车 在 公路 上 奔驰”. Nó cũng là tên tiếng Trung của hãng xe Mercedes-Benz: “开 着 一 辆 奔驰”. Khác “奔跑” (chạy, dùng cho người và động vật).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

奔驰 viết sang phồn thể là 奔馳 bēn chí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →