Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 投奔

投奔

tóu bèn
Âm Hán-Việt: đầu bôn
HSK 3.0 cấp 9
nương nhờ/tìm nơi trú ẩn
to seek shelter

Ví dụ câu

他失业后投奔了亲戚。

Tā shīyè hòu tóubèn le qīnqi.

Sau khi thất nghiệp, anh ấy đến nương nhờ họ hàng.

After losing his job, he went to live with his relatives.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →