Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 途径

途径

tú jìng
Âm Hán-Việt: đồ kính
HSK 3.0 cấp 6
con đường/phương thức
way

Ví dụ câu

学习是成功的途径。

Xuéxí shì chénggōng de tújìng.

Học tập là con đường dẫn đến thành công.

Learning is a path to success.

Cách dùng từ này

“途径” (con đường, cách thức) là danh từ trừu tượng, chỉ cách để đạt mục đích, như học tập là con đường dẫn tới thành công: xuéxí shì chénggōng de tújìng. Gần nghĩa “方法”. Không dùng “途径” cho con đường đi lại thật; đường đi thì dùng “道路”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

途径 viết sang phồn thể là 途徑 tú jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →