Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长途

长途

cháng tú
Âm Hán-Việt: trường đồ
HSK 3.0 cấp 5
đường dài, viễn
long distance

Ví dụ câu

他每天坐长途汽车去上班。

Tā měitiān zuò chángtú qìchē qù shàngbān.

Anh ấy mỗi ngày đi xe đường dài đến nơi làm.

He takes the long-distance bus to work every day.

Cách dùng từ này

“长途” (đường dài) thường đứng trước danh từ làm định ngữ: “长途 汽车” (xe khách đường dài), “长途 电话”, “长途 旅行”. Chữ “长” ở đây đọc cháng (dài), không đọc zhǎng như trong “长大”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长途 viết sang phồn thể là 長途 cháng tú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →