他这样做,真是岂有此理!
Tā zhèyàng zuò, zhēn shì qǐ yǒu cǐ lǐ!
Anh ta làm vậy, thật là vô lý!
How unreasonable of him to do that!
Thành ngữ dùng làm câu cảm thán, nghĩa là “thật vô lý hết sức, làm gì có lý nào như thế”, bày tỏ bực tức trước việc trái lẽ. Thường đứng riêng thành một câu, hoặc sau “真是”: “真是 岂有此理!”. Giọng gay gắt, nên cẩn thận khi nói với người trên. Chữ “岂” nghĩa là “lẽ nào, làm sao”.
岂有此理 viết sang phồn thể là 豈有此理 qǐ yǒu cǐ lǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.