Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 理睬

理睬

lǐ cǎi
Âm Hán-Việt: lí thải
HSK 3.0 cấp 7
để ý/quan tâm
to heed

Ví dụ câu

他不理睬我。

Tā bù lǐ cǎi wǒ.

Anh ấy không để ý đến tôi.

He ignores me.

Cách dùng từ này

"理睬" (để ý tới, đáp lời) là động từ, gần như luôn đi với phủ định: "不 理睬", "没 人 理睬", "谁 也 不 理睬 他". Tân ngữ thường là người. Gần nghĩa "理会"; khẩu ngữ hay nói gọn "理": "别 理 他" (đừng để ý nó).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →