Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 情理

情理

qíng lǐ
Âm Hán-Việt: tình lí
HSK 3.0 cấp 7
lý tình/lẽ thường
reason

Ví dụ câu

他的话不合情理。

Tā de huà bù hé qíng lǐ.

Lời nói của anh ấy không hợp lẽ thường.

His words are not reasonable.

Cách dùng từ này

"情理" (lẽ thường, tình lý) là danh từ chỉ lẽ phải thông thường, hợp tình người. Hầu như chỉ gặp trong vài cụm: "不合情理" (trái lẽ thường), "合乎 情理" (hợp lẽ), qínglǐ zhī zhōng (nằm trong lẽ thường, dễ hiểu). Cùng ý với thành ngữ "合情合理" (hợp tình hợp lý).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →