他是一位中年男人。
Tā shì yí wèi zhōngnián nánrén.
Anh ấy là một người đàn ông trung niên.
He is a middle-aged man.
“中年” (tuổi trung niên) là danh từ, thường đứng TRƯỚC danh từ chỉ người làm định ngữ: “中年 男人”, “中年 人”, “一 位 中年 女人”. Cùng nhóm tuổi: “青年” (thanh niên), “老年” (tuổi già).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.