这里缺少水。
Zhèlǐ quēshǎo shuǐ.
Ở đây thiếu nước.
There is a lack of water here.
Động từ, nghĩa là thiếu, không đủ. Tân ngữ thường là người, vật cụ thể: 缺少 水, 缺少 人手, 缺少 资料. Gần nghĩa với 缺乏; 缺乏 hay đi với cái trừu tượng như 经验, 信心, còn 缺少 dùng được cả cho thứ cụ thể đếm được.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.