他喝醉了在街上闹事。
Tā hē zuì le zài jiē shàng nàoshì.
Anh ấy say rượu và gây rối trên phố.
He got drunk and caused trouble on the street.
"闹事" (gây rối) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ: "有人 闹事", "别 闹事". Hay dùng trong tin tức, khi nói về người gây mất trật tự. Trẻ con nghịch ngợm thì dùng "调皮".
闹事 viết sang phồn thể là 鬧事 nào shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.