他正在处理公事。
Tā zhèngzài chǔlǐ gōngshì.
Anh ấy đang xử lý việc công.
He is handling official business.
"公事" (việc công) là danh từ, chỉ công việc thuộc cơ quan, tổ chức, đối lập với "私事" (việc riêng). Hay đi sau "处理", "办": "处理 公事". Thành ngữ gōngshì gōngbàn nghĩa là việc công làm theo phép công, không nể nang tình riêng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.