Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公事

公事

gōng shì
Âm Hán-Việt: công sự
HSK 3.0 cấp 9
việc công
work-related matters

Ví dụ câu

他正在处理公事。

Tā zhèngzài chǔlǐ gōngshì.

Anh ấy đang xử lý việc công.

He is handling official business.

Cách dùng từ này

"公事" (việc công) là danh từ, chỉ công việc thuộc cơ quan, tổ chức, đối lập với "私事" (việc riêng). Hay đi sau "处理", "办": "处理 公事". Thành ngữ gōngshì gōngbàn nghĩa là việc công làm theo phép công, không nể nang tình riêng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →