Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 碍事

碍事

ài shì
Âm Hán-Việt: ngại sự
HSK 3.0 cấp 9
cản trở/vướng víu
to be in the way

Ví dụ câu

这个箱子放在门口很碍事。

Zhège xiāngzi fàng zài ménkǒu hěn àishì.

Cái thùng này để ở cửa rất cản trở.

This box is in the way at the door.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

碍事 viết sang phồn thể là 礙事 ài shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →