Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 省事

省事

shěng shì
Âm Hán-Việt: tỉnh sự
HSK 3.0 cấp 9
tiết kiệm công sức/đơn giản hóa
to simplify matters

Ví dụ câu

用洗衣机洗衣服很省事。

Yòng xǐyījī xǐ yīfu hěn shěngshì.

Dùng máy giặt giặt quần áo rất tiết kiệm công sức.

Using a washing machine to wash clothes saves trouble.

Cách dùng từ này

“省事” (đỡ việc, đỡ mất công) là tính từ, hay làm vị ngữ: “用 洗衣机 洗衣服 很 省事”. Cũng tách ra như động từ li hợp: “省 了 不少 事” (đỡ được khối việc). Cùng khuôn với “省钱” (đỡ tốn tiền).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →