用洗衣机洗衣服很省事。
Yòng xǐyījī xǐ yīfu hěn shěngshì.
Dùng máy giặt giặt quần áo rất tiết kiệm công sức.
Using a washing machine to wash clothes saves trouble.
“省事” (đỡ việc, đỡ mất công) là tính từ, hay làm vị ngữ: “用 洗衣机 洗衣服 很 省事”. Cũng tách ra như động từ li hợp: “省 了 不少 事” (đỡ được khối việc). Cùng khuôn với “省钱” (đỡ tốn tiền).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.