他在餐厅无理取闹,被赶了出去。
Tā zài cāntīng wúlǐqǔnào, bèi gǎn le chūqù.
Anh ta gây chuyện vô lý ở nhà hàng, bị đuổi ra ngoài.
He made an unreasonable scene in the restaurant and was kicked out.
“无理取闹” (cố tình gây sự, làm ầm lên vô cớ) là thành ngữ, làm vị ngữ chê trách người làm loạn không có lý do chính đáng: “他 在 餐厅 无理取闹”. Hay gặp câu “你 别 无理取闹 了”. Mang sắc thái chê, không dùng để tả bản thân một cách trung tính.
无理取闹 viết sang phồn thể là 無理取鬧 wú lǐ qǔ nào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.