Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 毫无

毫无

háo wú
Âm Hán-Việt: hào vô
HSK 3.0 cấp 6
hoàn toàn không
not in the least

Ví dụ câu

他对这件事毫无兴趣。

Tā duì zhè jiàn shì háo wú xìngqù.

Anh ấy hoàn toàn không có hứng thú với việc này.

He has no interest in this matter at all.

Cách dùng từ này

“毫无” (hoàn toàn không có) là động từ, sau nó là danh từ, thường là từ trừu tượng hai âm tiết: “毫无 兴趣”, “毫无 办法”, “毫无 意义”. Khác “毫不”: “毫不” là phó từ, đứng trước động từ hoặc tính từ (“毫不 犹豫”); “毫无” đã chứa “无” (không có) nên không thêm “有”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

毫无 viết sang phồn thể là 毫無 háo wú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →