Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 毫米

毫米

háo mǐ
Âm Hán-Việt: hào mễ
HSK 3.0 cấp 6
đơn vị milimet
millimeter

Ví dụ câu

这张纸的厚度是0.1毫米。

Zhè zhāng zhǐ de hòudù shì 0.1 háomǐ.

Độ dày của tờ giấy này là 0.1 milimet.

The thickness of this paper is 0.1 millimeters.

Cách dùng từ này

"毫米" (milimet) là danh từ, thường đứng sau số lượng để chỉ đơn vị đo. Thường đi kèm với "厚度" (độ dày), "长度" (độ dài).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →