Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 性价比

性价比

xìng jià bǐ
Âm Hán-Việt: tính giá tỉ
HSK 3.0 cấp 6
tỷ lệ giá trị chất lượng
cost-performance ratio

Ví dụ câu

这个手机性价比高。

Zhège shǒujī xìng jià bǐ gāo.

Chiếc điện thoại này có tỷ lệ giá trị chất lượng cao.

This phone has a high cost-performance ratio.

Cách dùng từ này

“性价比” (tỉ lệ chất lượng trên giá) là danh từ, ghép từ “性能” và “价格”; dùng khi đánh giá hàng hóa có đáng tiền hay không. Hay đi với “高”, “低”: “性价比 很高” (đáng đồng tiền), “性价比 不 高”. Khẩu ngữ hiện đại rất hay dùng khi mua sắm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

性价比 viết sang phồn thể là 性價比 xìng jià bǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →