Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 比

比

bǐ
Âm Hán-Việt: tỉ
HSK 3.0 cấp 2
so sánh/hơn
to compare; than (in comparisons)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Giới từ so sánh: A 比 B + tính từ (A hơn B). Không đặt 很 hoặc 非常 trước tính từ trong câu 比; muốn nói hơn nhiều thì thêm 多了 hoặc 得多 ở sau. Có trong 比赛 (thi đấu), 比较 (khá, so sánh).

Đây là một bộ thủ

「比」 là bộ thủ số 81 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: so sánh.

Chữ mang bộ này: 比 bǐ (so sánh) · 批 pī (phê bình)

Ví dụ câu

他比我高。

Tā bǐ wǒ gāo.

Anh ấy cao hơn tôi.

He is taller than me.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「比」