Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 比例

比例

bǐ lì
Âm Hán-Việt: tỉ lệ
HSK 3.0 cấp 5
tỷ lệ
proportion

Ví dụ câu

男女比例是一比一。

Nán nǚ bǐlì shì yī bǐ yī.

Tỷ lệ nam nữ là một trên một.

The ratio of men to women is one to one.

Cách dùng từ này

"比例" (tỉ lệ) là danh từ, chỉ quan hệ số lượng giữa các phần: "男女 比例 是 一 比 一". Hay đi với "高", "低", "占": "占 很 大 的 比例" (chiếm tỉ lệ lớn). Bản vẽ, bản đồ "theo tỉ lệ" cũng dùng "比例".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →