Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 案例

案例

àn lì
Âm Hán-Việt: án lệ
HSK 3.0 cấp 6
trường hợp, vụ việc
case

Ví dụ câu

老师举了一个案例。

Lǎoshī jǔ le yí gè ànlì.

Thầy giáo đã đưa ra một trường hợp thực tế.

The teacher gave a case example.

Cách dùng từ này

“案例” (trường hợp điển hình, ví dụ thực tế) là danh từ, chỉ một sự việc có thật được đem ra phân tích, làm mẫu. Lượng từ “个”: “举 一个 案例”, “分析 案例”, “成功 案例”. Gần “例子” (ví dụ), nhưng “案例” là sự việc thực tế, hay dùng trong luật, kinh doanh, y học; “例子” dùng chung cho mọi loại ví dụ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →