今天没有例外,所有人都要准时到。
Jīntiān méiyǒu lìwài, suǒyǒu rén dōu yào zhǔnshí dào.
Hôm nay không có ngoại lệ, mọi người đều phải đến đúng giờ.
There is no exception today; everyone must arrive on time.
"例外" (ngoại lệ) là danh từ, cũng dùng như động từ "là ngoại lệ": "没有 例外", "任何 人 都 不能 例外" (không ai được ngoại lệ). Hay gặp trong "…也 不 例外" (… cũng không ngoại lệ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.