农业在经济中的比重在降低。
Nóngyè zài jīngjì zhōng de bǐzhòng zài jiàngdī.
Tỷ trọng của nông nghiệp trong nền kinh tế đang giảm.
Agriculture's proportion of the economy is declining.
“比重” (tỷ trọng) là danh từ, chỉ phần một bộ phận chiếm trong tổng thể. Khung hay gặp: “在 … 中 的 比重”, “占 … 的 比重”: “农业 在 经济 中 的 比重 下降 了”. Đi với “大”, “小”, “增加”, “下降”. Gần “比例” (tỷ lệ giữa các phần). Trong vật lý, “比重” còn là tỷ trọng của chất.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.