Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 占比

占比

zhàn bǐ
Âm Hán-Việt: chiếm tỉ
HSK 3.0 cấp 6
tỷ trọng, tỷ lệ chiếm
proportion; share

Ví dụ câu

年轻人在网购用户中的占比最高。

Niánqīngrén zài wǎnggòu yònghù zhōng de zhànbǐ zuì gāo.

Người trẻ chiếm tỷ lệ cao nhất trong số người mua sắm qua mạng.

Young people make up the largest share of online shoppers.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →