他占有很多土地。
Tā zhànyǒu hěn duō tǔdì.
Anh ấy chiếm hữu nhiều đất.
He possesses a lot of land.
"占有" (chiếm hữu, nắm giữ) là động từ, tân ngữ thường là tài sản, tài nguyên, thị trường hoặc vị trí: "占有 土地", "占有 市场", "占有 重要 地位". Phân biệt với "占用" (chiếm dụng, dùng chỗ hoặc thời gian vốn không phải của mình): "占用 时间" (chiếm thời gian).
占有 viết sang phồn thể là 佔有 zhàn yǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.