请大家排队,有序进入。
Qǐng dàjiā páiduì, yǒuxù jìnrù.
Mời mọi người xếp hàng, vào có trật tự.
Please line up and enter in an orderly manner.
“有序” (có trật tự, có thứ tự) là tính từ, sắc thái văn viết. Hay đứng trước động từ làm trạng ngữ: “有序 进入” (vào có trật tự), “有序 进行”, hoặc làm vị ngữ: “交通 有序”. Đối lập là “混乱” (hỗn loạn). Nói chuyện thường ngày thì hay dùng “有 秩序”: “大家 很 有 秩序”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.