我今天有事,不能来。
Wǒ jīntiān yǒushì, bù néng lái.
Hôm nay tôi có việc bận, không thể đến.
I have something to do today, so I can't come.
“有事” (có việc, có chuyện) là cụm động từ “有 + 事”, làm vị ngữ: “我 今天 有事” (hôm nay tôi có việc bận). Hay dùng để từ chối hoặc xin phép: “我 有事, 不能 来”. Hỏi “你 有事 吗?” là “bạn tìm tôi có việc gì không?”; muốn hỏi “bạn có sao không” thì nói “你 没事 吧?”. Phủ định “没事” còn mang nghĩa “không sao đâu”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.