Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 持有

持有

chí yǒu
Âm Hán-Việt: trì hữu
HSK 3.0 cấp 6
sở hữu, nắm giữ
boast, take, possess, hold, carry

Ví dụ câu

他持有大量股票。

Tā chíyǒu dàliàng gǔpiào.

Anh ấy nắm giữ một lượng lớn cổ phiếu.

He holds a large number of stocks.

Cách dùng từ này

“持有” (nắm giữ, cầm) là động từ trang trọng, tân ngữ là giấy tờ, cổ phần, tài sản hoặc ý kiến: “持有 护照”, “他 持有 大量 股票”, “持有 不同 意见”. Hay gặp trong văn bản, thông báo. Khác “拥有” (có, sở hữu, nói về tài sản, năng lực một cách chung chung).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →