他持有大量股票。
Tā chíyǒu dàliàng gǔpiào.
Anh ấy nắm giữ một lượng lớn cổ phiếu.
He holds a large number of stocks.
“持有” (nắm giữ, cầm) là động từ trang trọng, tân ngữ là giấy tờ, cổ phần, tài sản hoặc ý kiến: “持有 护照”, “他 持有 大量 股票”, “持有 不同 意见”. Hay gặp trong văn bản, thông báo. Khác “拥有” (có, sở hữu, nói về tài sản, năng lực một cách chung chung).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.