我喜欢吃有机蔬菜。
Wǒ xǐhuān chī yǒujī shūcài.
Tôi thích ăn rau hữu cơ.
I like to eat organic vegetables.
“有机” (hữu cơ) là tính từ thuộc tính, chỉ đứng trước danh từ, không làm vị ngữ và không đi với “很”: “有机 蔬菜” (rau hữu cơ), “有机 食品”. Trong hoá học đối lập với “vô cơ” (wújī). Nghĩa bóng chỉ các phần gắn bó chặt chẽ: “有机 的 整体” (một chỉnh thể thống nhất).
有机 viết sang phồn thể là 有機 yǒu jī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.