Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时机

时机

shí jī
Âm Hán-Việt: thì cơ
HSK 3.0 cấp 6
thời cơ/cơ hội
opportunity

Ví dụ câu

现在是个好时机。

Xiànzài shì gè hǎo shíjī.

Bây giờ là một cơ hội tốt.

Now is a good opportunity.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时机 viết sang phồn thể là 時機 shí jī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →