他上课不时看手机。
Tā shàngkè bùshí kàn shǒujī.
Anh ấy thỉnh thoảng xem điện thoại trong giờ học.
He occasionally looks at his phone during class.
“不时” (thỉnh thoảng, chốc chốc) là phó từ, đứng trước động từ để nói việc lặp lại đều đều trong một lúc: “他 上课 不时 看 手机”. Nghĩa gần “时不时”, dùng nhiều trong văn viết, miêu tả. Không mang nghĩa “không có thời hạn”.
不时 viết sang phồn thể là 不時 bù shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.