Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 占

占

zhàn
Âm Hán-Việt: chiếm
HSK 3.0 cấp 5
chiếm
to occupy, to take up, to seize

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 占 viết sang phồn thể là 佔.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 占 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ “chiếm, giữ chỗ”: 占 + 座位 (giữ chỗ ngồi). Hay dùng để nói tỷ lệ: 占 + bao nhiêu phần trăm. Ghép: “占线” (bận máy, đường dây đang bận).

Ví dụ câu

他占了一个座位。

Tā zhàn le yí gè zuòwèi.

Anh ấy đã chiếm một chỗ ngồi.

He occupied a seat.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「占」