Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 租

租

zū
Âm Hán-Việt: tô
HSK 3.0 cấp 4
thuê
to rent

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“租” dùng làm động từ “thuê”. Thường xuất hiện trong các từ ghép như “出租”, “出租车”, “房租”, “租赁”, “租金”. Khi dùng làm danh từ, “租金” chỉ tiền thuê.

Ví dụ câu

我租了一间房子。

Wǒ zū le yì jiān fángzi.

Tôi đã thuê một căn nhà.

I rented a house.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「租」