Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 只

只

zhǐ
Âm Hán-Việt: chỉ
HSK 3.0 cấp 1
chỉ, chỉ có
only

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 只 viết sang phồn thể là 隻.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 只 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“只” có hai cách đọc. Đọc zhǐ là phó từ “chỉ”, đứng trước động từ: “只有” (chỉ có), “只是” (chỉ là), “只能” (chỉ có thể). Đọc zhī là lượng từ cho con vật nhỏ và một chiếc trong một đôi: “一只猫”.

Ví dụ câu

我只有一本书。

Wǒ zhǐ yǒu yì běn shū.

Tôi chỉ có một cuốn sách.

I only have one book.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「只」